tứ phân

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống số số 4: "tứ phân" chỉ hệ thống đếm dựa trên bốn chữ số (0, 1, 2, 3), thường dùng trong toán học tin học.
    • Số lượng bốn phần bằng nhau: "tứ phân" cũng có thể ám chỉ việc chia một tổng thể thành bốn phần hoặc nhóm.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về số 4: Dùng để mô tả các phép tính, hệ thống hoặc cách đếm liên quan đến số 4.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phép đếm tứ phân được ứng dụng trong một số lĩnh vực khoa học máy tính. (Hệ thống đếm số 4 được dùng trong một số lĩnh vực máy tính.)
    • Họ chia tài sản thành tứ phân để phân phối đều cho bốn người con. (Họ chia tài sản thành bốn phần bằng nhau để phân phối cho bốn người con.)
  • Tính từ:

    • Hệ thống tứ phân này khác với hệ thập phân thông thường. (Hệ thống số 4 này khác với hệ thống số 10 thông thường.)
    • Bài toán yêu cầu chuyển đổi số từ thập phân sang tứ phân. (Bài toán yêu cầu chuyển đổi số từ số 10 sang số 4.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "số tứ phân": số được biểu diễn trong hệ số 4.

    • Số tứ phân "123" tương đương với số thập phân 27. (Số "123" trong số 4 giá trị 27 trong số 10.)
  • "hệ tứ phân": hệ thống số đếm số 4.

    • Hệ tứ phân ít phổ biến hơn hệ nhị phân thập phân. (Hệ thống số 4 ít được sử dụng hơn hệ số 2 số 10.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhị phân (danh từ): hệ thống số số 2.

    • Máy tính hoạt động dựa trên hệ nhị phân. (Máy tính hoạt động dựa trên hệ số 2.)
  • Thập phân (danh từ): hệ thống số số 10.

    • Hệ thập phân hệ đếm phổ biến nhất trong đời sống. (Hệ số 10 hệ đếm phổ biến nhất trong đời sống.)
Từ đồng nghĩa
  • số 4: cách gọi khác của hệ thống tứ phân.
    • Hệ số 4 bốn chữ số là 0, 1, 2, 3. (Hệ số 4 bốn chữ số là 0, 1, 2, 3.)
Thành ngữ liên quan
  • Phép đếm tứ phân: cách đếm tính toán trong hệ số 4.
    • Phép đếm tứ phân được dùng trong một số thuật toán mã hóa. (Cách đếm số 4 được dùng trong một số thuật toán mã hóa.)

Từ chứa "tứ phân"